`

Trung tâm bảo hành tivi samsung

Trung tâm bảo hành tivi samsung
samsung

Sửa tivi samsung mất nguồn tại nhà

Sửa tivi samsung mất nguồn tại nhà
samsung

Sửa chữa điều hòa tại hưng yên

Sửa chữa điều hòa tại hưng yên
home

Trung tâm bảo hành tivi lg

Trung tâm bảo hành tivi lg
Trung tâm bảo hành tivi lg

Trung tâm bảo hành tivi Sony

Trung tâm bảo hành tivi Sony
sony

Sửa tivi samsung tại nhà

Sửa tivi samsung tại nhà
samsung

Sửa điều hòa Toshiba tại Hưng Yên

Sửa điều hòa Toshiba tại Hưng Yên
home

Tự đoán bệnh tivi sony qua đèn báo nguồn

Tự đoán bệnh tivi sony qua đèn báo nguồn
sony

Sửa tivi sony tại nhà

Sửa tivi sony tại nhà
sony

Tivi sony bị loang màu nhòe màu

Tivi sony bị loang màu nhòe màu
sony

Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa tại Mỹ Hào, Hưng Yên

Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa tại Mỹ Hào, Hưng Yên
home

Sửa tivi lg tại nhà hà nội

Sửa tivi lg tại nhà hà nội
lg

Tivi lg bị mất nguồn và cách kiểm tra sửa chữa

Tivi lg bị mất nguồn và cách kiểm tra sửa chữa
lg

Sửa tivi LG Lcd, Led, Plasma tại nhà

Sửa tivi LG Lcd, Led, Plasma tại nhà
lg

12 lỗi thường gặp ở tivi LG Nguyên nhân và xử lý

12 lỗi thường gặp ở tivi LG Nguyên nhân và xử lý
lg

Trung tâm bảo hành tivi toshiba

Trung tâm bảo hành tivi toshiba
toshiba

Sửa tivi toshiba tại nhà

Sửa tivi toshiba tại nhà
toshiba

Sửa nguồn tivi toshiba tại nhà

Sửa nguồn tivi toshiba tại nhà
toshiba

Các lỗi TV Toshiba hay gặp và cách khắc phục

Các lỗi TV Toshiba hay gặp và cách khắc phục
toshiba

Sửa chữa điều hòa DAIKIN tại Hưng Yên

Sửa chữa điều hòa DAIKIN tại Hưng Yên
home

Sửa nguồn tivi toshiba tại nhà

Sửa nguồn tivi toshiba tại nhà
toshiba

Sửa tivi samsung bị nhòe màu loang ảnh

Sửa tivi samsung bị nhòe màu loang ảnh
samsung

Trung tâm bảo hành sửa chữa tivi hưng yên

Trung tâm bảo hành sửa chữa tivi hưng yên
hungyen

Sửa tivi tại nhà tại hưng yên

Sửa tivi tại nhà tại hưng yên
hungyen

Sửa tivi không lên hình

Sửa tivi không lên hình
hungyen

tivi không lên nguồn,tivi đang xem bị tắt nguồn

tivi không lên nguồn,tivi đang xem bị tắt nguồn
hungyen

tivi không lên nguồn,tivi đang xem bị tắt nguồn

tivi không lên nguồn,tivi đang xem bị tắt nguồn
hungyen

Tủ lạnh không đông đá nguyên nhân và cách sửa chữa

Tủ lạnh không đông đá nguyên nhân và cách sửa chữa
tulanh

Nguyên nhân tủ lạnh chạy không ngắt và cách sửa chữa

Nguyên nhân tủ lạnh chạy không ngắt và cách sửa chữa
tulanh

4 cách khắc phục tủ lạnh kêu to tại nhà cực kỳ đơn giản

4 cách khắc phục tủ lạnh kêu to tại nhà cực kỳ đơn giản
tulanh

Sửa chữa tủ lạnh tại văn lâm-hưng yên

Sửa chữa tủ lạnh tại văn lâm-hưng yên
tulanh

Chia sẻ download phần mềm kết nối với Servo Panasonic PANATERM V5.0 V3.7


    
  - PANATERM Ver.5.0 For Minas A5 [320MB] : 


          phần mềm sử dụng cho 32bit version(Windows Vista/Windows 7/Windows 8)
      + Nếu là Windows Vista cần cài thêm : install .NET Framework 3.5 SP1 còn nếu là Win7 hoặc Win8 thì đã hỗ trợ sẵn trên PC

+ Link donwload:  

+ Tài liệu hướng dẫn:  


Phần mềm PANATERM Ver.3.7 For Minas A4,A3 ... :

- Link donwload phần mềm: 

- Tài liệu hướng dẫn: 


Phần tiếp theo mình sẽ hướng dẫn các bạn các donwload , upload các thông số cho Servo driver !
Đọc thêm »

Chia sẻ download phần mềm Rslogix 5000 V19 Rockwell Software

Rslogix5000

Đang update.....
Đang update.....
Đọc thêm »

Chia sẻ phần mềm mô phỏng thuỷ khí Festo+FluidSim+V3.6+Full


Festo+FluidSim+V3.6+Full
Link donwload phần mềm :
Đọc thêm »

Chia sẻ phần mềm thiết kế mô phỏng robot công nghiệp EASY-ROB

       
Easy-rob

        Easy-rob cái tên đã nói nên tất cả, 1 phần mềm dễ, một phần mềm phục vụ cho việc lập kế hoạch và mô phỏng sản suất khi sử dụng các tế bào robot trong dây chuyền. 
       Tất cả các chuỗi xử lý khi sử dụng robot ví dụ: cầm nắm, lắp ráp, sơn phủ, hàn đều được lập trình cụ thể bằng phần mềm này và các tính toán đó ngay lập tức được cụ thể hoá bằng mô hình 3D ngay trong phần mềm.
       Các hoạt động của robot được mô phỏng có thể gồm chỉ 1 robot hoặc cùng một lúc nhiều robot với các phiên bản cao cấp hơn của phần mềm.


Link donwload phần mềm: 

Sau bài này mình sẽ làm một bài hướng dẫn sử dụng phần mềm.
Đọc thêm »

Chia sẻ download phần mềm Rslogix 500 Rockwell Software

Phần mềm rslogix500
Sau đây mình xin chia sẻ cho các bạn phần mềm download Rslogix 500. Phần mềm gồm có 6 tệp, các bạn download về giải nén và cài sẽ thành công.

- Rslogicx 500.part01.rar :  

- Rslogicx 500.part02.rar :  


- Rslogicx 500.part03.rar :  


- Rslogicx 500.part04.rar :  


- Rslogicx 500.part05.rar :  


- Rslogicx 500.part06.rar :  


Donwload về rồi giải nén !

Setup là ok !
Đọc thêm »

Phần mềm tính toán nguồn biến áp xung Viper

Viper flyback converter design software
Chức năng chính phần mềm : 
+ Hỗ trợ tính toán các dòng : VIPer20, VIPer20A, VIPer20B, VIPer50, VIPer50A, VIPer50B, VIPer100, VIPer100A, VIPer100B, VIPer12A , VIPer22A, VIPer53, VIPer73, VIPer100C, VIPer53E.
+ Chọn giải điện áp đầu vào : AC, DC
+ Chọn dòng VIPer sử dụng : Như kể trên
+ Chọn đầu ra mong muốn : Điện áp, dòng điện
+ Tính toán được biến áp xung : Dựa vào điện áp đầu vào, điện áp đầu ra, VIPer đã chọn.
Phần mềm:

Đọc thêm »

Các phím tắt trong Autocad


Để tạo ra phím tắt cho 1 lệnh nào đó

Có 2 cách để tạo
1. Vào menu Tool - chọn Customize - Edit program parameters (tới đây thì các bạn cũng sẽ thấy danh sách lệnh tắt)
Vd : Lệnh COPY : lệnh tắt là CO/CP bây giờ muốn đổi chữ khác : OC/PC chẳng hạn (lưu ý là không được trùng với các lệnh đã có)- thì tìm dòng lệnh COPY trong danh sách - xóa CO/CP - thay bằng OP/PC - sau đó Save - ở dòng lệnh Command: gõ lệnh REINIT - CHỌN pgp FILE - OK
Lúc này bạn gõ OC/PC là lệnh copy.
2. Cách 2 trên diễn đàn có post rồi : thực hiện trong menu Express.



DANH MỤC CÁC LỆNH TẮT
(Bao gồm 1 số lệnh thông dụng)



1. 3A 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D
2. 3DO 3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D
3. 3F 3DFACE Tạo mặt 3D
4. 3P 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều
A
5. A ARC Vẽ cung tròn
6. AA AREA Tính diện tích và chu vi 1
7. AL ALIGN Di chuyển, xoay, scale
8. AR ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D
9. ATT ATTDEF Định nghĩa thuộc tính
10. ATE ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của Block
B
11. B BLOCK Tạo Block
12. BO BOUNDARY Tạo đa tuyến kín
13. BR BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
C
14. C CIRCLE Vẽ đường tròn
15. CH PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng
16. CHA ChaMFER Vát mép các cạnh
17. CO, cp COPY Sao chép đối tượng
D
18. D DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước
19. DAL DIMALIGNED Ghi kích thước xiên
20. DAN DIMANGULAR Ghi kích thước góc
21. DBA DIMBASELINE Ghi kích thước song song
22. DCO DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp
23. DDI DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính
24. DED DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước
25. DI DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
26. DIV DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau
27. DLI DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
28. DO DONUT Vẽ hình vành khăn
29. DOR DIMORDINATE Tọa độ điểm
30. DRA DIMRADIU Ghi kích thước bán kính
31. DT DTEXT Ghi văn bản
E
32. E ERASE Xoá đối tượng
33. ED DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước
34. EL ELLIPSE Vẽ elip
35. EX EXTEND Kéo dài đối tượng
36. EXIT QUIT Thoát khỏi chương trình
37. EXT EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D
F
38. F FILLET Tạo góc lượn/ bo tròn góc
39. FI FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính
H
40. H BHATCH Vẽ mặt cắt
41. -H -HATCH Vẽ mặt cắt
42. HE HATCHEDIT Hiệu chỉnh mặt cắt
43. HI HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất
I
44. I INSERT Chèn khối
45. -I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn
46. IN INTERSECT Tạo ra phần giao giữa 2 đối tượng
L
47. L LINE Vẽ đường thẳng
48. LA LAYER Tạo lớp và các thuộc tính
49. -LA -LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer
50. LE LEADER Tạo ra đường dẫn chú thích
51. LEN LENGTHEN Kéo dài/thu ngắn đối tượng bằng chiều dài cho trước
52. Lw LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ
53. LO –LAYOUT Tạo Layout
54. LT LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
55. LTS LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét
M
56. M MOVE Di chuyển đối tượng được chọn
57. MA MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác
58. MI MIRROR Lấy đối tượng qua 1 trục
59. ML MLINE Tạo ra các đường song song
60. MO PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính
61. MS MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
62. MT MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
63. MV MVIEW Tạo ra cửa sổ động
O
64. O OFFSET Sao chép song song
P
65. P PAN Di chuyển cả bản vẽ
66. -P -PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
67. PE PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến
68. PL PLINE Vẽ đa tuyến
69. PO POINT Vẽ điểm
70. POL POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín
71. PS PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy
R
72. R REDRAW Làm tươi lại màn hình
73. REC RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật
74. REG REGION Tạo miền
75. REV REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay
76. RO ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm
77. RR RENDER Hiển thị vật liệu, cây, cảnh, đèn... của đối tượng
S
78. S StrETCH Kéo dài/Thu ngắn tập hợp của đối tượng
79. SC SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
80. SHA SHADE Tô bóng đối tượng của 3D
81. SL SLICE Cắt khối 3D
82. SO SOLID Tạo ra các đa tuyến có thể được tô đầy
83. SPL SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ
84. SPE SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline
85. ST STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản
86. SU SUBTRACT Phép trừ khối
T
87. T MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản
88. TH THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng
89. TOR TORUS Vẽ xuyến
90. TR TRIM Cắt xén đối tượng
U
91. UN UNITS Định vị bản vẽ
92. UNI UNION Phép cộng khối
V
93. VP DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều
W
94. WE WEDGE Vẽ hình Nêm/Chêm
X
95. X EXPLODE Phân rã đối tượng
96. XR XREF Tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ
Z
97. Z ZOOM Phóng to/Thu nhỏ

Gán phím tắt ShortcutKeys trong AutoCAD

Phân biệt phím tắt với lệnh tắt

Trước hết cần phân biệt giữa phím tắt và lệnh tắt.
Phím tắt là tổ hợp phím thực thi một lệnh hay một chức năng nào đó. Tổ hợp này thường bắt đầu bằng các phím chức năng như Alt, Ctrl, Shift hoặc phím LogoWindows (đây là các phím trên máy PC thông thường).
Lệnh tắt trong AutoCAD là các tổ hợp lệnh rút ngắn. Ví dụ lệnh APPLOAD được rút ngắn lại thành AP. Có rất nhiều cách rút ngắn lệnh trong AutoCAD (gọi là gán lệnh tắt), nhưng chúng ta sẽ bàn đến việc đó trong một bài khác.


Vậy ưu điểm của phím tắt là gì?
- Giúp thao tác nhanh.
- Tạo thành thói quen trong lúc làm việc.
- Thích hợp với những người có ưa thích sử dụng bàn phím.



Một số phím tắt thông dụng trong AutoCAD:

STTPhím tắt
Tác dụng
Ghi chú
1ESCThoát lệnh hiện tại
2CTRL+1Bảng đặc tínhProperties
3CTRL+AChọn tất cả đối tượng trong bản vẽ
4CTRL+CCopy các đối tượng vào Clipboard
5CTRL+SHFT+CCopy các đối tượng với điểm gốcBase point
6CTRL+NTạo bản vẽ mới
7CTRL+OMở bản vẽ cũ
8CTRL+PIn bản vẽ hiện tại
9CTRL+QThoát chương trình
10CTRL+SGhi bản vẽ hiện tại
11CTRL+SHFT+SGhi bản vẽ hiện tại với tên khác
12CTRL+VDán dữ liệu từ Clipboard
13CTRL+SHFT+VDán dữ liệu từ Clipboard thành một Block
14CTRL+YRedo lại lệnh
15CTRL+ZUndo lại lệnh
16F2Bật tắt cửa sổ dòng lệnh
17F3Bật tắt OSNAP
18F8Bật tắt ORTHO MODE
19F10Bật tắt POLAR
Nếu có thói quen cập nhật những phiên bản mới nhất của AutoCAD, bạn sẽ thấy các phiên bản năm 2004-2005-2006 tương đồng với nhau. Phiên bản 2007-2008-2009 giống nhau. Và bộ ba 2010-2011-2012 cũng vậy. Theo một số bạn sử dụng AutoCAD, các phiên bản ở giữa mỗi chu kỳ có tính ổn định cao nhất. Vì vậy tôi sẽ giới thiệu cách thêm phím tắt trong các phiên bản 2005, 2008 và 2012.
Đọc thêm »

Tổ hợp các phím tắt trong Altium


Khi thiết kế mạch điện tử với Altium Designer thì chắc chắn rằng việc sử dụng phím tắt là trở nên cần thiết, và cũng là yếu tố giúp bạn trở thành nhà thiết kế mạch chuyên nghiệp. Tôi xin giới thiệu với các bạn các phím tắt thường được sử dụng khi thiết kế.

1. Thiết kế mạch nguyên lý

+ A - L: Căn chỉnh linh kiện theo hàng dọc
+ A - T: Căn chỉnh linh kiện theo hàng ngang
+ A - H: Căn chỉnh linh kiện cách đều theo hàng ngang
+ A - V: Căn chỉnh linh kiện cách đều theo hàng dọc
+ Ctrl + Click và kéo: Di chuyển cả linh kiện và đường mạch
+ D - B: Lấy linh kiện trong thư viện
+ D - O: Thay đổi thông số bản vẽ
+ P - B: Vẽ đường bus
+ P - N: Đặt tên cho đường dây
+ P - O: Lấy GND
+ P - T: Thêm text
+ P - W: Đi dây linh kiện
+ Space (Shift + Space): Xoay linh kiện
+ Shift + Click và kéo: Copy linh kiện
+ T - N: Đặt tên tự động cho linh kiện
+ T - S: Chọn linh kiện trong mạch in từ mạch nguyên lý
+ T - W: Tạo linh kiện mới
+ TAB: Thay đổi các thông số của mạch
2. Thiết kế mạch in
+ A - A: Đi dây tự động
+ Ctrl + M: Đo kích thước
+ Ctrl + Shift + Lăn chuột: chuyển lớp
+ D - O: Chỉnh thông số của mạch.
+ D - R: Thay đổi các luật cho bản vẽ (kích thước đường dây, lỗ via, khoảng cách các linh kiện,...)
+ D - S - R: Định lại kích thước bo mạch
+ D - T - A: Hiển thị hết tất cả các lớp
+ D - T - S: Hiển thị các lớp tín hiệu (Top - Bottom - Multi)
+ L: Khi đang di chuyển linh kiện lật linh kiện giữa lớp Top và Bottom (Bottom và Top)
+ P - T: Đi dây bằng tay
+ P - V: Lấy lỗ via
+ P - G: phủ đồng
+ P - L: Định kích thước cho mạch (Keep Out Layer)
+ P - R: Vẽ đường mạch theo ý muốn
+ Q (Ctrl + Q): Thay đổi đơn vị (mm <-> mil)
+ Shift + R: Thay đổi các chế độ đi dây (Cắt - Không cho cắt - Đẩy dây)
+ Shift + S: Chỉ cho phép hiện 1 lớp đang chọn (các lớp còn lại được ẩn)
+ Shift + Space: Thay đổi các chế độ đường dây (Tự do - Theo luật - Vuông 90 độ - Cong)
+ TAB: Hiện cửa sổ thay đổi thông tin khi đang thao tác.
+ T - U - A: Xóa tất cả các đường mạch
+ T - E: Bo tròn đường dây chân linh kiện
+ V - B: Xoay bản vẽ 180 độ 
+ V - F: Hiển thị toàn bộ bản vẽ
Đọc thêm »